Ống thép đúc chịu áp lực

Áp suất cao, nhiệt độ lớn và thời gian vận hành liên tục luôn đặt ra yêu cầu rất khắt khe đối với vật liệu đường ống trong các hệ thống công nghiệp. Nếu vật liệu không đủ bền và ổn định, nguy cơ biến dạng, rò rỉ hoặc hư hỏng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn và hiệu quả vận hành của toàn bộ hệ thống.

Ống thép đúc chịu áp lực được thiết kế để đáp ứng chính xác những điều kiện làm việc khắc nghiệt này. Nhờ cấu trúc liền mạch không mối hàn, ống có khả năng phân bố ứng suất đồng đều, hạn chế tối đa các điểm yếu cơ học khi chịu áp suất và nhiệt độ cao trong thời gian dài.

Bên cạnh đó, vật liệu thép chất lượng cao cùng quy trình sản xuất và kiểm soát nghiêm ngặt giúp ống duy trì độ bền ổn định, giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận hành liên tục.

Chính vì vậy, ống thép đúc chịu áp lực luôn được ưu tiên sử dụng trong các hệ thống quan trọng, nơi yêu cầu cao về độ an toàn, độ bền và khả năng làm việc lâu dài.

Ống thép đúc chịu áp lực

Ống thép đúc chịu áp lực là gì?

Ống thép đúc chịu áp lực là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, chuyên dùng cho các hệ thống làm việc trong điều kiện áp suất cao và nhiệt độ lớn. Nhờ cấu trúc liền mạch, loại ống này có khả năng chịu tải tốt, độ ổn định cao và hạn chế tối đa rủi ro nứt vỡ trong quá trình vận hành.

Khác với ống thép hàn, ống thép đúc chịu áp lực không tồn tại đường hàn dọc hay hàn xoắn. Điều này giúp ứng suất được phân bố đồng đều trên toàn bộ thân ống, đặc biệt quan trọng đối với các hệ thống dẫn hơi, dẫn khí, dẫn chất lỏng áp suất cao hoặc làm việc liên tục trong thời gian dài.

Ống thép đúc chịu áp lực thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như ASTM, DIN, JIS hoặc EN, đảm bảo đáp ứng yêu cầu về cơ tính, khả năng chịu áp và độ an toàn. Tùy vào điều kiện sử dụng, ống có thể được lựa chọn với nhiều kích thước, chiều dày và cấp thép khác nhau.

Với độ bền cao, khả năng chịu áp lực ổn định và tuổi thọ dài, ống thép đúc chịu áp lực là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp quan trọng như dầu khí, năng lượng, nồi hơi, hóa chất và cơ khí chế tạo.

Các yếu tố tạo nên khả năng chịu áp của ống thép đúc

Cấu trúc liền mạch không mối hàn

Ống thép đúc được sản xuất nguyên khối, không tồn tại đường hàn nên hạn chế tối đa các điểm yếu cơ học. Nhờ đó, ứng suất được phân bố đồng đều trên toàn bộ thân ống, giúp ống chịu áp lực cao ổn định hơn so với ống thép hàn.

Chiều dày thành ống

Chiều dày thành ống là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu áp. Thành ống càng dày thì khả năng chịu áp suất càng lớn, đặc biệt trong các hệ thống làm việc ở áp lực và nhiệt độ cao.

Cấp độ thép và thành phần vật liệu

Khả năng chịu áp của ống thép đúc còn phụ thuộc vào cấp thép và thành phần hóa học. Các loại thép có hàm lượng carbon, mangan và các nguyên tố hợp kim phù hợp sẽ mang lại độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu tải tốt hơn.

Tiêu chuẩn sản xuất và kiểm soát chất lượng

Ống thép đúc chịu áp lực thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ASTM, DIN, JIS hoặc EN. Các tiêu chuẩn này quy định rõ yêu cầu về cơ tính, kích thước, thử áp và kiểm tra chất lượng nhằm đảm bảo ống đáp ứng điều kiện làm việc thực tế.

Điều kiện vận hành thực tế

Áp suất làm việc, nhiệt độ môi trường, môi chất bên trong và thời gian vận hành liên tục đều ảnh hưởng đến khả năng chịu áp của ống thép đúc. Việc lựa chọn ống phù hợp với điều kiện sử dụng giúp hệ thống hoạt động an toàn và ổn định lâu dài.

Quy định sản xuất và thử nghiệm ống thép đúc chịu áp

Ống thép đúc chịu áp lực

Để đảm bảo làm việc an toàn trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao, ống thép đúc chịu áp lực phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt ngay từ khâu sản xuất đến thử nghiệm chất lượng. Các quy định này giúp kiểm soát độ bền, độ ổn định và tuổi thọ của đường ống trong quá trình vận hành thực tế.

Quy định trong quá trình sản xuất

Ống thép đúc chịu áp được sản xuất từ thép đạt yêu cầu về thành phần hóa học và cơ tính. Nguyên liệu đầu vào được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi đưa vào tạo hình.

Phôi thép được gia nhiệt và tạo ống bằng phương pháp đúc hoặc cán nóng, tạo ra kết cấu liền mạch không mối hàn. Trong quá trình này, các yếu tố như nhiệt độ, độ đồng đều thành ống và kích thước được kiểm soát chặt chẽ.

Sau khi tạo hình, ống thép đúc thường được xử lý nhiệt nhằm:

  • Cải thiện cấu trúc kim loại
  • Tăng độ bền kéo và độ dẻo
  • Nâng cao khả năng chịu áp và chịu nhiệt

Cuối cùng, ống được hoàn thiện bề mặt và kiểm tra kích thước để đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.

Quy định về thử nghiệm và kiểm tra chất lượng

Trước khi đưa vào sử dụng, ống thép đúc chịu áp phải trải qua nhiều bước kiểm tra bắt buộc:

  • Thử áp lực: đánh giá khả năng chịu áp trong điều kiện mô phỏng thực tế
  • Kiểm tra không phá hủy: siêu âm, dòng xoáy hoặc kiểm tra bề mặt nhằm phát hiện khuyết tật
  • Kiểm tra cơ tính: xác định độ bền kéo, giới hạn chảy và độ giãn dài

Toàn bộ kết quả thử nghiệm được ghi nhận trong chứng chỉ chất lượng, làm cơ sở cho việc nghiệm thu và đưa ống vào hệ thống vận hành.

Ý nghĩa của việc tuân thủ quy định

Việc tuân thủ đầy đủ các quy định sản xuất và thử nghiệm giúp:

  • Đảm bảo an toàn cho hệ thống áp suất cao
  • Giảm rủi ro sự cố trong quá trình vận hành
  • Kéo dài tuổi thọ đường ống
  • Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các dự án công nghiệp

Nhờ đó, ống thép đúc chịu áp lực luôn là lựa chọn đáng tin cậy trong các hệ thống kỹ thuật quan trọng.

Bạn đang cần tư vấn và báo giá ống thép đúc chịu áp lực đúng tiêu chuẩn kỹ thuật?

Truy cập ngay Hùng Phát Steel để tham khảo đầy đủ chủng loại ống thép đúc chịu áp lực, thông số chi tiết, chứng chỉ chất lượng rõ ràng và nhận hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu cho từng nhu cầu sử dụng.

Quy cách ống thép đúc chi tiết, dễ tra cứu

Quy cách ống thép đúc chi tiết, dễ tra cứu là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật quan trọng như đường kính danh nghĩa, đường kính ngoài, chiều dày thành ống và chiều dài tiêu chuẩn.

Nội dung được trình bày rõ ràng, khoa học, giúp người đọc nhanh chóng đối chiếu và lựa chọn ống thép đúc phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, áp suất làm việc và điều kiện sử dụng thực tế trong các hệ thống công nghiệp.

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 SCH.XS 0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 03.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 03.02 SCH.XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17.1 3.20 SCH.XS 1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH.XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH.XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN20 26.7 1.65 SCH5 01.02
DN20 26.7 2.1 SCH10 1.27
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 26.7 4 SCH80 2.2
DN20 26.7 7.8 SCH.XXS 3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN25 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 33.4 2.77 SCH10 02.09
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 33.4 9.1 SCH.XXS 5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN32 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42.2 4.8 SCH80 4.42
DN32 42.2 9.7 SCH.XXS 7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN40 48.3 1.65 SCH5 1.9
DN40 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 48.3 3.2 SCH30 3.56
DN40 48.3 3.68 SCH40 04.05
DN40 48.3 05.08 SCH80 5.41
DN40 48.3 10.1 SCH.XXS 9.51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 73 2 SCH5 4
DN65 73 3 SCH10 5
DN65 73 5 SCH30 8
DN65 73 5 SCH40 8,63
DN65 73 7 SCH80 11,4
DN65 73 8 SCH120 12,25
DN65 73 14 XXS 20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 76 2₫ SCH5 3,83
DN65 76 3 SCH10 5,48
DN65 76 5 SCH30 8₫
DN65 76 5 SCH40 9,01
DN65 76 7 SCH80 12₫
DN65 76 8 SCH120 13₫
DN65 76 14,02 XXS 21₫

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN90 101,6 2 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 5 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN120 127 6 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 45
DN125 141,3 18,3 SCH160 55

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN150 168,3 3 SCH5 11,34
DN150 168 3 SCH10 13,82
DN150 168,3 5 19,27
DN150 168 5 20,75
DN150 168,3 6 25,35
DN150 168,3 7 SCH40 28,25
DN150 168 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14₫ SCH120 54,28
DN150 168,3 18 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 15
DN200 219,1 4 SCH10 20
DN200 219,1 6 SCH20 33
DN200 219,1 7 SCH30 36,8
DN200 219,1 8 SCH40 43
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219₫ 12,7 SCH80 65
DN200 219₫ 15,1 SCH100 75,93
DN200 219₫ 18,2 SCH120 90,13
DN200 219₫ 20,6 SCH140 101
DN200 219₫ 23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN250 273 3,4 SCH5 23
DN250 273 4,2 SCH10 28
DN250 273,1 6,35 SCH20 42
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 323

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33
DN300 323,9 4,57 SCH10 36
DN300 323,9 6,35 SCH20 50
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 13₫ SCH60 97,42
DN300 323,9 17₫ SCH80 131,81
DN300 323,9 21₫ SCH100 159,57
DN300 323,9 25₫ SCH120 186,89
DN300 323,9 29₫ SCH140 208,18
DN300 323,9 33₫ SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN350 355,6 4 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 28₫ SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 36₫ SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 Phi 406

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN400 406,4 4 ACH5 41,64
DN400 406,4 5 SCH10S 47
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406₫ 7,93 SCH20 78
DN400 406₫ 9,53 SCH30 93,23
DN400 406₫ 12,7 SCH40 123,24
DN400 406₫ 16,67 SCH60 160
DN400 406₫ 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406₫ 21,4 SCH80 203,08
DN400 406₫ 26,2 SCH100 245,53
DN400 406₫ 30,9 SCH120 286
DN400 406₫ 36,5 SCH140 333
DN400 406,4 40,5 SCH160 365

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310
DN450 457,2 34,93 SCH 120 364
DN450 457,2 39,7 SCH 140 409
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN500 508 5 SCH 5s 59
DN500 508 5 SCH 5 59
DN500 508 5,54 SCH 10s 69
DN500 508 6,35 SCH 10 79
DN500 508 9,53 SCH 20 117
DN500 508 12,7 SCH 30 155
DN500 508 9,53 SCH 40s 117
DN500 508 15,1 SCH 40 183
DN500 508 20,6 SCH 60 247₫
DN500 508 12,7 SCH 80s 155
DN500 508 26,2 SCH 80 311
DN500 508 33 SCH 100 381
DN500 508 38 SCH 120 441
DN500 508 44 SCH 140 508
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 83
DN600 610 5,54 SCH 5 83
DN600 610 6,35 SCH 10s 94
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610₫ 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610₫ 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610₫ 59,5 SCH 160 807,37

Ứng dụng phổ biến của ống thép đúc chịu áp lực hiện nay

Ống thép đúc chịu áp lực

Hệ thống dẫn dầu, khí và hơi

Ống thép đúc chịu áp lực thường được sử dụng trong:

  • Đường ống dẫn dầu thô, khí đốt
  • Hệ thống dẫn hơi nước áp suất cao
  • Các tuyến ống vận hành liên tục trong môi trường khắc nghiệt

Cấu trúc liền mạch giúp hạn chế rò rỉ và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.

Nhà máy nhiệt điện và hệ thống năng lượng

Trong các nhà máy nhiệt điện, ống thép đúc chịu áp lực được dùng cho:

  • Đường ống dẫn hơi quá nhiệt
  • Hệ thống nước cấp và tuần hoàn
  • Các bộ phận làm việc ở nhiệt độ và áp suất lớn

Loại ống này đáp ứng tốt yêu cầu vận hành ổn định trong thời gian dài.

Nồi hơi và lò hơi công nghiệp

Ống thép đúc chịu áp lực là vật liệu quan trọng trong:

  • Hệ thống nồi hơi công nghiệp
  • Lò hơi đốt than, đốt dầu hoặc khí
  • Đường ống trao đổi nhiệt

Khả năng chịu áp và chịu nhiệt cao giúp hệ thống hoạt động an toàn và hiệu quả.

Ngành hóa chất và xử lý chất lỏng

Trong môi trường hóa chất, ống thép đúc chịu áp lực được sử dụng để:

  • Dẫn hóa chất lỏng và khí
  • Vận chuyển môi chất có tính ăn mòn
  • Hệ thống phản ứng và xử lý công nghiệp

Việc lựa chọn đúng cấp thép giúp tăng độ bền và giảm nguy cơ hư hỏng.

Công trình cơ khí và kết cấu kỹ thuật

Ống thép đúc chịu áp lực còn được ứng dụng trong:

  • Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp
  • Hệ thống thủy lực, khí nén
  • Các kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải cao

Nhờ độ bền cơ học tốt, ống đảm bảo tính ổn định cho toàn bộ hệ thống.

Hạ tầng và công trình công nghiệp

Ngoài các ngành đặc thù, ống thép đúc chịu áp lực còn xuất hiện trong:

  • Khu công nghiệp và nhà máy sản xuất
  • Hệ thống cấp thoát chất lỏng áp suất cao
  • Các dự án hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn

So sánh ống thép đúc chịu áp lực với ống thép hàn

Ống thép đúc chịu áp lực và ống thép hàn đều được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp. Tuy nhiên, mỗi loại có đặc điểm kỹ thuật và phạm vi ứng dụng khác nhau. Bảng so sánh dưới đây giúp làm rõ sự khác biệt để lựa chọn phù hợp với yêu cầu sử dụng.

Tiêu chí so sánh Ống thép đúc chịu áp lực Ống thép hàn
Phương pháp sản xuất Đúc nguyên khối, không mối hàn Uốn tấm thép và hàn dọc hoặc hàn xoắn
Cấu trúc Liền mạch, đồng nhất toàn thân ống Có mối hàn, tồn tại điểm yếu cơ học
Khả năng chịu áp Chịu áp suất cao, ổn định Chịu áp thấp đến trung bình
Khả năng chịu nhiệt Tốt, phù hợp môi trường nhiệt độ cao Hạn chế hơn, phụ thuộc chất lượng mối hàn
Độ an toàn khi vận hành Cao, ít rủi ro rò rỉ hoặc nứt vỡ Thấp hơn, mối hàn dễ phát sinh sự cố
Tuổi thọ sử dụng Dài, phù hợp vận hành liên tục Ngắn hơn trong môi trường khắc nghiệt
Tiêu chuẩn áp dụng ASTM A106, A53, A333, DIN, JIS… ASTM A53, API, JIS…
Chi phí Cao hơn do quy trình sản xuất phức tạp Thấp hơn, dễ sản xuất hàng loạt
Phạm vi ứng dụng Dầu khí, nồi hơi, nhiệt điện, hóa chất Cấp thoát nước, kết cấu, dân dụng

Nhận xét tổng quan

Ống thép đúc chịu áp lực phù hợp với các hệ thống yêu cầu cao về áp suất, nhiệt độ và độ an toàn, đặc biệt trong môi trường làm việc liên tục và khắc nghiệt. Trong khi đó, ống thép hàn là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống áp suất thấp hoặc trung bình, nơi yêu cầu kỹ thuật không quá nghiêm ngặt.

Việc lựa chọn loại ống cần dựa trên điều kiện vận hành thực tế, tiêu chuẩn kỹ thuật và hiệu quả kinh tế của từng dự án.

Những vấn đề cần kiểm tra trước khi dùng ống thép đúc chịu áp

Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

Cần xác định rõ ống thép đúc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào như ASTM, DIN, JIS hay EN. Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định cụ thể về cơ tính, khả năng chịu áp và phạm vi sử dụng, phù hợp với từng điều kiện làm việc khác nhau.

Kiểm tra kích thước và chiều dày thành ống

Đường kính danh nghĩa, chiều dày thành ống phải đúng với thiết kế hệ thống. Sai lệch kích thước hoặc chọn thành ống không phù hợp có thể làm giảm khả năng chịu áp và ảnh hưởng đến độ an toàn khi vận hành.

Kiểm tra cấp thép và vật liệu

Cần đối chiếu cấp thép sử dụng với yêu cầu về áp suất, nhiệt độ và môi chất làm việc. Việc lựa chọn sai cấp thép có thể dẫn đến giảm tuổi thọ ống hoặc phát sinh sự cố trong quá trình sử dụng.

Kiểm tra bề mặt và hình dạng ống

Bề mặt ống phải nhẵn, không nứt, không rỗ, không móp méo hay biến dạng. Những khuyết tật này dù nhỏ cũng có thể trở thành điểm yếu khi ống làm việc dưới áp suất cao.

Kiểm tra kết quả thử nghiệm và chứng chỉ chất lượng

Ống thép đúc chịu áp lực cần có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, thể hiện các kết quả thử áp, kiểm tra không phá hủy và kiểm tra cơ tính. Đây là cơ sở quan trọng để đánh giá độ tin cậy của sản phẩm trước khi lắp đặt.

Đánh giá điều kiện vận hành thực tế

Cần xem xét toàn bộ điều kiện làm việc của hệ thống như áp suất tối đa, nhiệt độ, môi trường ăn mòn và thời gian vận hành liên tục. Việc đánh giá đúng giúp lựa chọn loại ống phù hợp, hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.

Kiểm tra nguồn gốc và nhà cung cấp

Ống thép đúc chịu áp lực nên được cung cấp bởi đơn vị uy tín, có kinh nghiệm và khả năng đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật. Điều này giúp đảm bảo chất lượng ổn định và thuận lợi trong quá trình nghiệm thu.