Tiêu chuẩn ống thép đúc

Khi lựa chọn ống thép đúc cho công trình, nhiều người chỉ quan tâm đến kích thước và độ dày mà bỏ qua tiêu chuẩn kỹ thuật. Đây chính là nguyên nhân dẫn đến sai lệch trong thiết kế và rủi ro trong sử dụng.

Mỗi tiêu chuẩn ống thép đúc đều quy định rõ giới hạn chịu áp, khả năng làm việc ở nhiệt độ cao, thành phần vật liệu và phương pháp kiểm tra chất lượng. Nếu chọn sai tiêu chuẩn, đường ống có thể không đáp ứng được điều kiện vận hành thực tế, dễ phát sinh nứt vỡ, rò rỉ hoặc giảm tuổi thọ hệ thống.

Bên cạnh đó, việc không tuân thủ tiêu chuẩn còn gây khó khăn trong quá trình thi công, nghiệm thu và bảo trì, đặc biệt với các công trình công nghiệp yêu cầu hồ sơ kỹ thuật chặt chẽ.

Vì vậy, hiểu và lựa chọn đúng tiêu chuẩn ống thép đúc ngay từ đầu không chỉ giúp hệ thống vận hành ổn định mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả lâu dài cho toàn bộ công trình.

Để lựa chọn ống thép đúc đúng tiêu chuẩn và phù hợp với từng công trình, nhiều đơn vị thi công hiện nay tham khảo thông tin từ Thép Hùng Phát – hungphatsteel.com, đơn vị cung cấp vật tư thép công nghiệp uy tín.

Tiêu chuẩn ống thép đúc

Tiêu chuẩn ống thép đúc là gì?

Tiêu chuẩn ống thép đúc là hệ thống các quy định kỹ thuật được ban hành nhằm kiểm soát chất lượng và khả năng làm việc của ống thép trong từng điều kiện sử dụng cụ thể. Những quy định này đóng vai trò làm cơ sở chung để nhà sản xuất, đơn vị thi công và chủ đầu tư lựa chọn đúng chủng loại ống cho từng công trình.

Quy định về vật liệu sản xuất

Tiêu chuẩn xác định rõ thành phần hóa học của thép, bao gồm tỷ lệ cacbon, mangan và các nguyên tố hợp kim khác. Yêu cầu này giúp ống thép đúc đạt được độ bền cơ học cần thiết, hạn chế biến dạng và nứt gãy khi làm việc trong môi trường áp suất cao hoặc nhiệt độ lớn.

Quy định về kích thước và độ dày

Mỗi tiêu chuẩn đều đưa ra giới hạn cụ thể cho đường kính ngoài, đường kính trong và độ dày thành ống. Việc tuân thủ đúng kích thước giúp hệ thống đường ống lắp đặt đồng bộ, đảm bảo khả năng chịu lực và tránh sai lệch trong thiết kế.

Yêu cầu về đặc tính cơ lý

Tiêu chuẩn ống thép đúc quy định các chỉ tiêu như giới hạn chảy, giới hạn bền kéo và độ giãn dài. Đây là những thông số quan trọng để đánh giá khả năng chịu tải, chịu áp suất và độ bền lâu dài của ống trong quá trình vận hành.

Điều kiện sử dụng và môi trường làm việc

Ngoài thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn còn xác định phạm vi sử dụng của ống thép đúc, bao gồm áp suất làm việc, nhiệt độ cho phép và môi trường tiếp xúc. Nhờ đó, ống thép được sử dụng đúng mục đích, giảm thiểu rủi ro trong quá trình khai thác.

Cơ sở để kiểm tra và nghiệm thu

Tiêu chuẩn là căn cứ để thực hiện các bước kiểm tra chất lượng như thử áp lực, kiểm tra khuyết tật và đánh giá cơ tính. Điều này giúp đảm bảo ống thép đúc đạt yêu cầu trước khi đưa vào lắp đặt và sử dụng.

Các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến hiện nay

Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ)

ASTM là hệ tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các dự án công nghiệp và xuất khẩu. Trong đó, ASTM A106 và ASTM A53 là hai tiêu chuẩn ống thép đúc thường gặp, chuyên dùng cho đường ống dẫn chất lỏng, khí và hơi ở nhiệt độ cao. Ống theo ASTM thường có độ bền kéo tốt, khả năng chịu áp lực ổn định và tính đồng đều cao.

Tiêu chuẩn ASME

ASME tập trung nhiều vào thiết bị áp lực và hệ thống đường ống công nghiệp. Ống thép đúc theo ASME thường được dùng trong nhà máy nhiệt điện, hóa chất, dầu khí, nơi yêu cầu khắt khe về an toàn và độ bền lâu dài.

Tiêu chuẩn DIN (Đức)

DIN là tiêu chuẩn phổ biến tại châu Âu, đặc biệt trong các dự án cơ khí chính xác. Ống thép đúc theo DIN có yêu cầu nghiêm ngặt về dung sai kích thước, thành phần hóa học và kiểm tra cơ lý, phù hợp với hệ thống cần độ ổn định cao.

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

JIS được sử dụng nhiều tại thị trường châu Á. Ống thép đúc JIS nổi bật với chất lượng đồng đều, khả năng gia công tốt, thường ứng dụng trong xây dựng công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước và PCCC.

Bảng tiêu chuẩn ống thép đúc

Tiêu chuẩn ống thép đúc

Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 SCH.XS 0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 03.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 03.02 SCH.XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17.1 3.20 SCH.XS 1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH.XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH.XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN20 26.7 1.65 SCH5 01.02
DN20 26.7 2.1 SCH10 1.27
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 26.7 4 SCH80 2.2
DN20 26.7 7.8 SCH.XXS 3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN25 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 33.4 2.77 SCH10 02.09
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 33.4 9.1 SCH.XXS 5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN32 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42.2 4.8 SCH80 4.42
DN32 42.2 9.7 SCH.XXS 7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN40 48.3 1.65 SCH5 1.9
DN40 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 48.3 3.2 SCH30 3.56
DN40 48.3 3.68 SCH40 04.05
DN40 48.3 05.08 SCH80 5.41
DN40 48.3 10.1 SCH.XXS 9.51

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 73 2 SCH5 4
DN65 73 3 SCH10 5
DN65 73 5 SCH30 8
DN65 73 5 SCH40 8,63
DN65 73 7 SCH80 11,4
DN65 73 8 SCH120 12,25
DN65 73 14 XXS 20,38

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 76 2₫ SCH5 3,83
DN65 76 3 SCH10 5,48
DN65 76 5 SCH30 8₫
DN65 76 5 SCH40 9,01
DN65 76 7 SCH80 12₫
DN65 76 8 SCH120 13₫
DN65 76 14,02 XXS 21₫

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN90 101,6 2 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 5 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH)
Trọng lượng (kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN120 127 6 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26

Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 45
DN125 141,3 18,3 SCH160 55

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN150 168,3 3 SCH5 11,34
DN150 168 3 SCH10 13,82
DN150 168,3 5 19,27
DN150 168 5 20,75
DN150 168,3 6 25,35
DN150 168,3 7 SCH40 28,25
DN150 168 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14₫ SCH120 54,28
DN150 168,3 18 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 15
DN200 219,1 4 SCH10 20
DN200 219,1 6 SCH20 33
DN200 219,1 7 SCH30 36,8
DN200 219,1 8 SCH40 43
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219₫ 12,7 SCH80 65
DN200 219₫ 15,1 SCH100 75,93
DN200 219₫ 18,2 SCH120 90,13
DN200 219₫ 20,6 SCH140 101
DN200 219₫ 23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN250 273 3,4 SCH5 23
DN250 273 4,2 SCH10 28
DN250 273,1 6,35 SCH20 42
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 323

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33
DN300 323,9 4,57 SCH10 36
DN300 323,9 6,35 SCH20 50
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 13₫ SCH60 97,42
DN300 323,9 17₫ SCH80 131,81
DN300 323,9 21₫ SCH100 159,57
DN300 323,9 25₫ SCH120 186,89
DN300 323,9 29₫ SCH140 208,18
DN300 323,9 33₫ SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN350 355,6 4 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 28₫ SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 36₫ SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 Phi 406

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN400 406,4 4 ACH5 41,64
DN400 406,4 5 SCH10S 47
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406₫ 7,93 SCH20 78
DN400 406₫ 9,53 SCH30 93,23
DN400 406₫ 12,7 SCH40 123,24
DN400 406₫ 16,67 SCH60 160
DN400 406₫ 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406₫ 21,4 SCH80 203,08
DN400 406₫ 26,2 SCH100 245,53
DN400 406₫ 30,9 SCH120 286
DN400 406₫ 36,5 SCH140 333
DN400 406,4 40,5 SCH160 365

Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310
DN450 457,2 34,93 SCH 120 364
DN450 457,2 39,7 SCH 140 409
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459

Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN500 508 5 SCH 5s 59
DN500 508 5 SCH 5 59
DN500 508 5,54 SCH 10s 69
DN500 508 6,35 SCH 10 79
DN500 508 9,53 SCH 20 117
DN500 508 12,7 SCH 30 155
DN500 508 9,53 SCH 40s 117
DN500 508 15,1 SCH 40 183
DN500 508 20,6 SCH 60 247₫
DN500 508 12,7 SCH 80s 155
DN500 508 26,2 SCH 80 311
DN500 508 33 SCH 100 381
DN500 508 38 SCH 120 441
DN500 508 44 SCH 140 508
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 83
DN600 610 5,54 SCH 5 83
DN600 610 6,35 SCH 10s 94
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610₫ 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610₫ 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610₫ 59,5 SCH 160 807,37

Việc lựa chọn đúng chủng loại ống theo tiêu chuẩn sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, trong đó các dòng ống thép đúc đang được phân phối tại Thép Hùng Phát là lựa chọn được nhiều đơn vị thi công quan tâm.

Các ngành nghề thường sử dụng ống thép đúc hiện nay

Ngành dầu khí – năng lượng

Ống thép đúc được sử dụng trong các tuyến ống dẫn dầu, dẫn khí và hệ thống áp lực cao. Kết cấu liền mạch giúp đường ống làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ và áp suất thay đổi liên tục, giảm nguy cơ rò rỉ trong quá trình vận hành.

Ngành công nghiệp cơ khí – chế tạo máy

Trong lĩnh vực cơ khí, ống thép đúc được ứng dụng làm chi tiết kết cấu, trục rỗng và đường dẫn lưu chất cho máy móc công nghiệp. Vật liệu có độ đồng đều cao giúp gia công chính xác và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Lĩnh vực xây dựng công nghiệp

Ống thép đúc xuất hiện trong các hệ thống kỹ thuật của nhà xưởng, khu công nghiệp và công trình quy mô lớn. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn giúp tăng độ bền cho hệ thống đường ống và hạn chế hư hỏng trong quá trình sử dụng lâu dài.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

Ống thép đúc thường được dùng cho các tuyến ống chính của hệ thống PCCC. Khả năng chịu áp lực cao giúp đảm bảo dòng chảy ổn định khi xảy ra sự cố, đáp ứng yêu cầu an toàn của công trình.

Ngành hóa chất – xử lý nước

Trong môi trường hóa chất và xử lý nước, ống thép đúc được đánh giá cao nhờ khả năng làm việc bền bỉ và ít bị ảnh hưởng bởi áp suất vận hành. Sản phẩm thường được lựa chọn cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát kỹ thuật chặt chẽ.

Ngành đóng tàu và công nghiệp nặng

Ống thép đúc được ứng dụng trong các hệ thống kỹ thuật của tàu biển và công trình công nghiệp nặng. Đặc tính chịu lực tốt giúp hệ thống vận hành ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Lý do nhiều công trình tin dùng ống thép đúc Thép Hùng Phát

Nguồn hàng rõ ràng, đúng tiêu chuẩn

Ống thép đúc do Thép Hùng Phát cung cấp có xuất xứ minh bạch, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến trên thị trường. Mỗi lô hàng đều được kiểm soát thông số cơ bản, giúp khách hàng yên tâm khi đưa vào thi công các hệ thống yêu cầu độ an toàn cao.

Đa dạng chủng loại, dễ lựa chọn

Thép Hùng Phát phân phối nhiều kích thước và độ dày ống thép đúc, phù hợp với từng điều kiện sử dụng khác nhau. Việc đa dạng chủng loại giúp nhà thầu và đơn vị thi công dễ dàng chọn đúng sản phẩm theo thiết kế, hạn chế phát sinh chi phí thay đổi vật tư.

Phù hợp cho các công trình kỹ thuật

Ống thép đúc tại Thép Hùng Phát được nhiều công trình công nghiệp, PCCC và hệ thống áp lực cao lựa chọn nhờ khả năng làm việc ổn định. Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, giúp hệ thống vận hành lâu dài và giảm rủi ro trong quá trình sử dụng.

Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật rõ ràng

Bên cạnh cung cấp sản phẩm, Thép Hùng Phát chú trọng tư vấn thông tin kỹ thuật liên quan đến tiêu chuẩn, kích thước và điều kiện sử dụng. Điều này giúp khách hàng lựa chọn đúng loại ống thép đúc, tránh tình trạng dùng sai chủng loại so với nhu cầu thực tế.

Giao hàng linh hoạt, đáp ứng tiến độ

Khả năng cung ứng nhanh và giao hàng linh hoạt giúp Thép Hùng Phát đáp ứng tốt tiến độ thi công của nhiều công trình. Việc đảm bảo nguồn hàng ổn định giúp nhà thầu chủ động kế hoạch lắp đặt và hạn chế gián đoạn thi công.