Ống thép trung quốc

Ống thép trung quốc

Không ít người vẫn băn khoăn liệu ống thép trung quốc có thực sự đảm bảo chất lượng khi sử dụng cho các hệ thống chịu áp lực như đường ống dẫn hơi, dẫn dầu, nồi hơi hay hệ thống PCCC công nghiệp.

Thông số kỹ thuật:

  • Đường kính danh nghĩa (DN): DN6, DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600…
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 3m – 6m – 12m (hoặc cắt theo yêu cầu)
  • Đầu ống: Vát mép (Bevel) hoặc cắt thẳng (Plain end)
Danh mục:

Mô tả

Không ít người vẫn băn khoăn liệu ống thép trung quốc có thực sự đảm bảo chất lượng khi sử dụng cho các hệ thống chịu áp lực như đường ống dẫn hơi, dẫn dầu, nồi hơi hay hệ thống PCCC công nghiệp.

Nguyên nhân của sự e ngại này chủ yếu đến từ việc trên thị trường tồn tại nhiều nguồn hàng khác nhau, với mức chất lượng và tiêu chuẩn sản xuất không đồng đều.

Thực tế cho thấy, ống thép trung quốc được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API, DIN hoặc JIS vẫn đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu áp suất, độ bền cơ học và tuổi thọ vận hành.

Các sản phẩm đạt chuẩn thường được kiểm soát chặt chẽ về thành phần hóa học, độ dày thành ống và quy trình kiểm tra không phá hủy trước khi xuất xưởng.

Bên cạnh yếu tố tiêu chuẩn, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín đóng vai trò quyết định đến chất lượng thực tế của ống thép. Đơn vị nhập khẩu có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và hồ sơ kỹ thuật rõ ràng sẽ giúp người sử dụng hạn chế rủi ro trong quá trình lắp đặt và vận hành.

Khi được sử dụng đúng mục đích và điều kiện thiết kế, ống thép trung quốc hoàn toàn có thể đáp ứng yêu cầu vận hành ổn định, an toàn và lâu dài cho nhiều hệ thống công nghiệp.

Ống thép trung quốc

Ống thép trung quốc

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa (DN): DN6, DN8, DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600…
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 3m – 6m – 12m (hoặc cắt theo yêu cầu)
  • Đầu ống: Vát mép (Bevel) hoặc cắt thẳng (Plain end)

Mác thép phổ biến

  • Thép carbon: S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, C45, C50, CT3, CT45, CT50
  • Thép kết cấu EN: S235, S235JR, S275, S275JR, S355, S355JR, S355J2

Tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM: A53, A106, A179, A192, A210, A213, A333, A335, A519, A36
  • API: API 5L Gr.B, X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70
  • Tiêu chuẩn khác: JIS, DIN, GOST, EN, ANSI

Tiêu chuẩn độ dày

  • SCH5, SCH5S
  • SCH10, SCH20
  • SCH40, SCH80
  • SCH100, SCH160
  • SCH XS, SCH XXS

Đặc tính cơ học (tham khảo)

Tùy theo mác thép & tiêu chuẩn sản xuất

  • Giới hạn bền kéo: 270 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: 240 – 355 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Xuất xứ & cung ứng

  • Nguồn gốc: Trung Quốc – nhập khẩu chính ngạch
  • Chứng chỉ: CO, CQ đầy đủ theo lô
  • Đơn vị nhập khẩu & phân phối: Thép Hùng Phát
  • Giao hàng: Toàn quốc

Nguồn gốc ống thép Trung Quốc

  • Ống thép Trung Quốc được sản xuất tại Trung Quốc và xuất khẩu sang nhiều thị trường, trong đó có Việt Nam.
  • Trung Quốc là quốc gia có ngành công nghiệp thép phát triển mạnh, quy mô sản xuất lớn.
  • Các khu vực sản xuất tập trung: Hebei, Tianjin, Shandong, Jiangsu.
  • Sản xuất theo nhiều phương pháp: ống thép đúc và ống thép hàn.
  • Áp dụng đa dạng tiêu chuẩn: ASTM, API, DIN, JIS, GB/T.
  • Nguồn cung ổn định, đáp ứng tốt đơn hàng số lượng lớn.
  • Giá thành cạnh tranh nhờ lợi thế về quy mô và chi phí sản xuất.
  • Chất lượng phụ thuộc vào nhà máy và tiêu chuẩn, cần kiểm tra CO, CQ khi sử dụng.

Giá ống thép đúc Trung Quốc – Bảng giá chi tiết theo DN & SCH

Ống thép trung quốc
Kích thước ống danh định Phi (mm) Độ dày (mm) SCH Trọng lượng (kg/m)
Giá tham khảo (ĐVT: 1.000 đồng)
DN15 21.3 2.77 STD/SCH40 1.27 19 – 33
DN15 21.3 3.73 XS/SCH80 1.62 19 – 33
DN15 21.3 4.78 SCH160 1.95 20 – 35
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20 – 35
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19 – 33
DN20 26.7 3.91 SCH80 2.20 19 – 33
DN20 26.7 5.56 SCH160 2.90 20 – 35
DN20 26.7 7.82 XXS 3.64 20 – 35
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.50 20 – 26
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20 – 26
DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20 – 26
DN25 33.4 09.09 XXS 5.45 20 – 26
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18 – 24
DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18 – 24
DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18 – 24
DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18 – 24
DN40 48.3 3.68 SCH40 04.05 18 – 24
DN40 48.3 05.08 SCH80 5.41 18 – 24
DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18 – 24
DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18 – 24
DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18 – 24
DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18 – 24
DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18 – 24
DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18 – 24
DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18 – 24
DN65 73 07.01 SCH80 11.41 18 – 24
DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18 – 24
DN65 73 14.02 XXS 20.39 18 – 24
DN65 76 4.00 7.10 20 – 25
DN65 76 5.16 SCH40 09.01 18 – 24
DN65 76 07.01 SCH80 11.92 18 – 24
DN65 76 14.02 XXS 21.42 18 – 24
DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18 – 24
DN80 88.9 03.05 SCH10 6.45 18 – 24
DN80 88.9 4.0 8.48 20 – 25
DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18 – 24
DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18 – 24
DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18 – 24
DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18 – 24
DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18 – 24
DN90 101.6 08.08 SCH80 18.67 18 – 24
DN100 114.3 4.0 10.88 20 – 25
DN100 114.3 5.0 13.47 20 – 25
DN100 114.3 06.02 SCH40 16.08 18 – 24
DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18 – 24
DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18 – 24
DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18 – 24
DN125 141.3 5.0 16.8 20 – 25
DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18 – 24
DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18 – 24
DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18 – 24
DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18 – 24
DN150 168.3 6.35 25.35 20 – 25
DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18 – 23
DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18 – 23
DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18 – 23
DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18 – 23
DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18 – 23
DN200 219.1 07.04 SCH30 36.8 18 – 23
DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18 – 23
DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18 – 23
DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18 – 23
DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18 – 23
DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18 – 23
DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18 – 23
DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18 – 23
DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18 – 23
DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18 – 23
DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18 – 23
DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18 – 23
DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18 – 23
DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18 – 23
DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18 – 23
DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18 – 23
DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18 – 23
DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18 – 23
DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18 – 23
DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18 – 23
DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18 – 23
DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18 – 23
DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18 – 23
DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18 – 23
DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18 – 23
DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18 – 23
DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18 – 23
DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18 – 23
DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18 – 23
DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18 – 23
DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18 – 23
DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18 – 23
DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18 – 23
DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18 – 23
DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18 – 23
DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18 – 23
DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18 – 23
DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18 – 23
DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18 – 23
DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18 – 24
DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18 – 24
DN400 406.4 9.53 STD/SCH30 93.27 18 – 24
DN400 406.4 12.7 XS/SCH40 123.3 18 – 24
DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18 – 24
DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18 – 24
DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18 – 24
DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18 – 24
DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18 – 24
DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18 – 24
DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18 – 24
DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18 – 24
DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18 – 24
DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18 – 24
DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18 – 24
DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18 – 24
DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18 – 24
DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18 – 24
DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18 – 24
DN450 457.2 34.93 SCH120 363.8 18 – 24
DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18 – 24
DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18 – 24
DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18 – 24
DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18 – 24
DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18 – 24
DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18 – 24
DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18 – 24
DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18 – 24
DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18 – 24
DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18 – 24
DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18 – 24
DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18 – 24
DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18 – 24
DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18 – 24
DN600 609.6 6.35 SCH10 94.53 18 – 24
DN600 609.6 9.53 SCH20 141.12 18 – 24
DN600 609.6 14.27 SCH30 209.61 18 – 24
DN600 609.6 9.53 STD 141.12 18 – 24
DN600 609.6 17.48 SCH40 255.4 18 – 24
DN600 609.6 24.61 SCH60 355.3 18 – 24
DN600 609.6 12.7 SCH XS 187.1 18 – 24
DN600 609.6 30.96 SCH80 442.1 18 – 24
DN600 609.6 38.39 SCH100 547.7 18 – 24
DN600 609.6 46.02 SCH120 640 18 – 24
DN600 609.6 52.37 SCH140 720.2 18 – 24
DN600 609.6 59.54 SCH160 808.2 18 – 24

Biến động giá ống thép đúc nhập khẩu từ Trung Quốc

Giá ống thép đúc Trung Quốc không ổn định theo thời gian mà thường xuyên thay đổi do chịu tác động của nhiều yếu tố khác nhau:

  • Giá nguyên liệu sản xuất thép: Sự biến động của quặng sắt, than luyện kim và các vật tư đầu vào khác ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất. Khi nguồn cung nguyên liệu giảm hoặc giá tăng, giá ống thép đúc nhập khẩu cũng tăng theo.
  • Tỷ giá ngoại tệ và chi phí logistics: Các đơn hàng nhập khẩu chủ yếu thanh toán bằng USD, vì vậy biến động tỷ giá USD/VND tác động rõ rệt đến giá bán trong nước. Ngoài ra, chi phí vận chuyển quốc tế, phí bốc xếp và lưu kho cũng góp phần làm thay đổi đơn giá thực tế.
  • Chính sách thương mại và thuế nhập khẩu: Mức thuế, quy định nhập khẩu và các hiệp định thương mại theo từng giai đoạn có thể làm giá ống thép đúc Trung Quốc tăng hoặc giảm so với các thời điểm trước đó.

Do chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố thị trường, giá ống thép đúc Trung Quốc có thể biến động theo từng thời điểm. Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, người mua nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp Thép Hùng Phát.

Đặc điểm cơ bản của ống thép Trung Quốc

Đa dạng về chủng loại và phương pháp sản xuất

Ống thép Trung Quốc bao gồm cả ống thép đúc (không mối hàn, chịu áp lực cao) và ống thép hàn (hàn thẳng, hàn xoắn), đáp ứng từ công trình dân dụng đến hệ thống công nghiệp nặng.

Áp dụng nhiều tiêu chuẩn quốc tế

Sản phẩm có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM (Mỹ), API (dầu khí), DIN (Đức), JIS (Nhật Bản) hoặc tiêu chuẩn nội địa GB/T, phù hợp yêu cầu kỹ thuật của nhiều thị trường.

Kích thước và độ dày rất phong phú

Đường kính ống, độ dày thành ống và cấp độ SCH (Schedule) đa dạng, dễ lựa chọn theo áp suất làm việc và điều kiện vận hành của từng hệ thống.

Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt

Đặc biệt với ống thép đúc, vật liệu có độ bền cơ học cao, thích hợp sử dụng trong môi trường áp lực lớn, nhiệt độ cao như nồi hơi, dầu khí, PCCC công nghiệp.

Nguồn cung lớn, đáp ứng nhanh

Nhờ quy mô sản xuất công nghiệp, ống thép Trung Quốc có khả năng cung ứng ổn định, đáp ứng tốt các dự án yêu cầu số lượng lớn và tiến độ gấp.

Giá thành cạnh tranh trên thị trường

Lợi thế về chi phí nguyên liệu, nhân công và chuỗi cung ứng giúp ống thép Trung Quốc có mức giá hợp lý, tối ưu ngân sách đầu tư cho doanh nghiệp.

Chất lượng phụ thuộc nhà sản xuất

Chất lượng sản phẩm có sự khác biệt giữa các nhà máy, đòi hỏi người mua cần chọn đúng tiêu chuẩn, thương hiệu và đơn vị nhập khẩu uy tín.

Cần kiểm soát chứng chỉ kỹ thuật

Các sản phẩm đạt yêu cầu thường đi kèm đầy đủ CO, CQ, chứng chỉ kiểm định, giúp đảm bảo an toàn và độ bền trong quá trình sử dụng.

Phù hợp nhiều lĩnh vực ứng dụng

Được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, sản xuất, hệ thống đường ống công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và các công trình năng lượng.

Để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình, bạn có thể tham khảo các sản phẩm ống thép Trung Quốc đang được phân phối chính hãng tại Thép Hùng Phát.

Phân loại ống thép Trung Quốc phổ biến

1. Ống thép đúc Trung Quốc

  • Được sản xuất theo phương pháp đúc liền khối, không có mối hàn
  • Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, độ bền cơ học tốt
  • Ít rủi ro rò rỉ, nứt vỡ trong quá trình vận hành
  • Sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A106, ASTM A53, API 5L, GB/T
  • Ứng dụng trong hệ thống dầu khí, nồi hơi, PCCC, nhà máy công nghiệp

2. Ống thép hàn Trung Quốc

  • Được sản xuất từ thép tấm hoặc thép cuộn, tạo ống bằng phương pháp hàn cao tần
  • Có mối hàn dọc hoặc mối hàn xoắn
  • Giá thành thấp hơn ống thép đúc, dễ tiếp cận
  • Phù hợp cho hệ thống áp lực thấp – trung bình
  • Thường dùng trong xây dựng, kết cấu thép, dẫn nước, cơ khí

3. Ống thép Trung Quốc theo hình dạng

  • Ống thép tròn: dùng phổ biến cho đường ống dẫn chất lỏng, khí
  • Ống thép vuông – chữ nhật: dùng cho kết cấu, khung sườn, gia công cơ khí

4. Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM, API
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS
  • Tiêu chuẩn châu Âu: DIN
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T

5. Phân loại theo mục đích sử dụng

  • Ống thép dùng cho chịu áp lực cao
  • Ống thép dùng cho xây dựng – kết cấu
  • Ống thép dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước
  • Ống thép dùng cho gia công cơ khí

Ứng dụng phổ biến của ống thép Trung Quốc hiện nay

Ống thép trung quốc

1. Ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước

Ống thép Trung Quốc được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống:

  • Cấp nước sinh hoạt cho khu dân cư, nhà máy
  • Thoát nước thải, nước mưa công nghiệp
  • Đường ống dẫn nước làm mát trong nhà xưởng

Lý do sử dụng:

  • Độ bền cơ học tốt
  • Chịu áp lực ở mức trung bình – khá
  • Giá thành hợp lý, dễ thay thế khi cần

Ví dụ thực tế:

  • Nhiều khu công nghiệp tại Bình Dương, Long An sử dụng ống thép Trung Quốc tiêu chuẩn ASTM A53 cho hệ thống cấp – thoát nước nội bộ, vận hành ổn định nhiều năm.

2. Ứng dụng trong hệ thống PCCC và MEP

Đây là nhóm ứng dụng rất phổ biến của ống thép Trung Quốc:

  • Hệ thống đường ống chữa cháy (sprinkler, trụ cứu hỏa)
  • Hệ thống MEP cho tòa nhà, trung tâm thương mại
  • Đường ống dẫn khí nén, gió kỹ thuật

Ưu điểm nổi bật:

  • Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC
  • Dễ thi công, lắp đặt
  • Phù hợp công trình không yêu cầu vật liệu quá đặc thù

Ví dụ thực tế:

  • Ống thép Trung Quốc tiêu chuẩn ASTM A106 / ASTM A53 được sử dụng trong hệ thống PCCC của nhà xưởng sản xuất, kho logistics tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

3. Ứng dụng trong kết cấu xây dựng và nhà xưởng

Ống thép Trung Quốc thường được dùng làm:

  • Cột, kèo, khung nhà xưởng
  • Kết cấu phụ trợ cho công trình công nghiệp
  • Hệ khung mái, lan can, hàng rào

Vì sao được lựa chọn:

  • Khả năng chịu lực ổn định
  • Dễ gia công, hàn cắt
  • Giúp tối ưu chi phí đầu tư ban đầu

Ví dụ thực tế:

  • Nhiều nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ tại Việt Nam sử dụng ống thép Trung Quốc cho khung kết cấu, giúp giảm chi phí mà vẫn đảm bảo tiến độ thi công.

4. Ứng dụng trong hệ thống dẫn dầu, khí, hơi

Trong các hệ thống không quá khắt khe về tiêu chuẩn đặc biệt, ống thép Trung Quốc vẫn được sử dụng cho:

  • Đường ống dẫn dầu nhẹ
  • Dẫn khí, hơi nước áp suất trung bình
  • Hệ thống đường ống kỹ thuật trong nhà máy

Lưu ý:

  • Cần lựa chọn đúng mác thép, đúng tiêu chuẩn (API 5L, ASTM A106) và có đầy đủ chứng chỉ kiểm định.

5. Ứng dụng trong ngành cơ khí – chế tạo

Ống thép Trung Quốc còn được sử dụng làm:

  • Nguyên liệu gia công chi tiết cơ khí
  • Ống dẫn kỹ thuật trong dây chuyền sản xuất
  • Kết cấu máy móc, thiết bị công nghiệp

Ưu điểm:

  • Nguồn cung dồi dào
  • Kích thước đa dạng
  • Dễ đặt hàng số lượng lớn

Có nên sử dụng ống thép Trung Quốc không?

Khi nào NÊN sử dụng ống thép Trung Quốc?

Ống thép Trung Quốc hoàn toàn có thể sử dụng nếu đáp ứng các điều kiện sau:

Có tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng

  • Phổ biến như: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, GB/T, JIS…
  • Có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.

Phù hợp với hạng mục công trình

  • Hệ thống dẫn nước, khí nén
  • Kết cấu phụ trợ
  • Nhà xưởng, khung thép
  • Đường ống PCCC, MEP (không yêu cầu quá đặc thù)

Được nhập khẩu từ nhà sản xuất uy tín

Các nhà máy lớn tại Trung Quốc hiện nay có:

  • Dây chuyền cán ống hiện đại
  • Kiểm soát chất lượng theo lô
  • Sản phẩm xuất khẩu sang Đông Nam Á, Trung Đông, châu Phi

Yêu cầu tối ưu chi phí đầu tư

  • Giá thành thấp hơn so với ống thép Nhật, Hàn, EU nhưng vẫn đảm bảo khả năng vận hành.

Khi nào KHÔNG NÊN sử dụng ống thép Trung Quốc?

Bạn nên cân nhắc hoặc chọn dòng cao cấp hơn nếu:

Công trình:

  • Áp lực rất cao
  • Nhiệt độ lớn, môi trường ăn mòn mạnh
  • Dự án trọng điểm quốc gia, nhà máy hóa chất đặc thù

Không kiểm soát được nguồn gốc hàng hóa

  • Hàng trôi nổi, không CO–CQ
  • Không rõ nhà máy sản xuất
  • Giá rẻ bất thường

Vì sao nên chọn mua ống thép tại Thép Hùng Phát?

Nguồn hàng rõ ràng – tiêu chuẩn minh bạch

Thép Hùng Phát cam kết cung cấp ống thép có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ hồ sơ pháp lý:

  • CO – CQ theo từng lô hàng
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn phổ biến: ASTM, API, GB/T, JIS
  • Kiểm soát chất lượng trước khi xuất kho

Giúp khách hàng an tâm về chất lượng, tránh rủi ro khi đưa vào công trình.

Sản phẩm đa dạng – đáp ứng nhiều nhu cầu công trình

Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các dòng ống thép:

  • Ống thép đúc, ống thép hàn
  • Đa dạng kích thước, độ dày, Schedule (SCH10 – SCH80)

Phù hợp cho:

  • Hệ thống cấp thoát nước
  • PCCC, MEP
  • Nhà xưởng, kết cấu thép
  • Công trình công nghiệp – dân dụng

Khách hàng dễ lựa chọn, không mất thời gian tìm nhiều nhà cung cấp.

Giá cạnh tranh – tối ưu chi phí đầu tư

Nhờ lợi thế nguồn nhập ổn định và số lượng lớn, Thép Hùng Phát mang đến:

  • Giá bán hợp lý, sát thị trường
  • Chính sách chiết khấu tốt cho dự án và đơn hàng lớn
  • Tư vấn lựa chọn đúng chủng loại, tránh lãng phí

Giải pháp giúp tối ưu ngân sách nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.

Tư vấn kỹ thuật đúng nhu cầu thực tế

Đội ngũ Thép Hùng Phát không chỉ bán hàng mà còn:

  • Tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn ống cho từng hạng mục
  • Hỗ trợ so sánh phương án vật tư
  • Giải đáp nhanh các vấn đề kỹ thuật trong quá trình thi công

Đặc biệt phù hợp với nhà thầu, kỹ sư, chủ đầu tư cần quyết định nhanh và chính xác.

Giao hàng nhanh – hỗ trợ linh hoạt

  • Hệ thống kho hàng sẵn có, chủ động nguồn cung
  • Giao hàng đúng tiến độ, đúng chủng loại
  • Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu dự án

Giúp công trình không bị gián đoạn tiến độ.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP HCM.
  • Kho hàng: Số 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM.
  • CN Miền Bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.