Mô tả
Mục lục
- Ống đúc mạ kẽm
- Thông số kỹ thuật
- Ống đúc mạ kẽm là loại ống gì?
- Bảng giá ống đúc mạ kẽm theo quy cách
- Điểm khác biệt chính so với các loại ống khác
- Những ưu điểm của ống đúc mạ kẽm cần biết
- Cấu tạo ống đúc mạ kẽm gồm những phần nào?
- Ống đúc mạ kẽm được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
- Thép Hùng Phát – Địa chỉ cung cấp ống đúc mạ kẽm uy tín
Tuổi thọ công trình phụ thuộc rất lớn vào chất lượng hệ thống đường ống, bởi đây là hạng mục phải làm việc liên tục và chịu tác động trực tiếp từ môi trường.
Với lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, ống đúc mạ kẽm giúp hạn chế tối đa hiện tượng oxy hóa, ăn mòn và xuống cấp theo thời gian. Nhờ đó, nguy cơ rò rỉ, nứt vỡ trong quá trình vận hành được giảm thiểu đáng kể.
Không chỉ góp phần kéo dài tuổi thọ đường ống, ống đúc mạ kẽm còn giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa định kỳ, đặc biệt đối với các công trình ngoài trời, khu công nghiệp hoặc hệ thống dẫn nước – dẫn khí chịu áp lực cao.
Kết cấu thép đúc liền khối kết hợp với lớp kẽm phủ đồng đều tạo nên sự ổn định, an toàn và tin cậy cho toàn bộ hệ thống, giúp công trình vận hành bền bỉ trong thời gian dài mà vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Ống đúc mạ kẽm
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống đúc mạ kẽm
- Độ dày thành ống: Khoảng 1.24mm – 59.6mm
- Chiều dài cây: 6m/ 12m/ cắt theo yêu cầu…
- Tiêu chuẩn thép: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn
- ASTM: A53, A106, A192
- API: 5L, X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50,…
- Tiêu chuẩn khác: GOST, JIS, DIN, ANSI, EN,…
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH5, 5S, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH100, SCH160, SCH XS, SCH XXS,…
- Đầu ống: Đầu trơn (vát phẳng), đầu vát mép; có thể gia công ren hoặc mặt bích theo yêu cầu.
- Nhà cung cấp: Thép Hùng Phát
Ống đúc mạ kẽm là loại ống gì?

Ống đúc mạ kẽm là ống thép đúc không hàn (seamless pipe), được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt ngoài và có thể cả bề mặt trong nhằm chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
“Ống đúc” dùng để chỉ phương pháp sản xuất không sử dụng mối hàn. Ống được tạo ra từ phôi thép rắn, sau đó nung nóng và kéo giãn thành dạng ống rỗng. Nhờ kết cấu liền khối, ống thép đúc có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và độ bền cơ học cao hơn so với ống thép hàn.
“Mạ kẽm” là công nghệ xử lý bề mặt nhằm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường. Lớp kẽm giúp bảo vệ ống thép thông qua hai cơ chế chính:
- Lớp rào cản: Ngăn không cho oxy, hơi ẩm và các tác nhân ăn mòn tiếp xúc trực tiếp với bề mặt thép.
- Bảo vệ điện hóa (cathodic): Kẽm có tính khử mạnh hơn sắt, vì vậy khi lớp mạ bị trầy xước, kẽm sẽ bị oxy hóa trước, tiếp tục bảo vệ phần thép bên trong.
Hiện nay, ống đúc mạ kẽm thường được xử lý bằng hai phương pháp phổ biến:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp mạ dày, độ bền cao, bề mặt thường xuất hiện vân kẽm đặc trưng. Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến trong công nghiệp.
- Mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng được lắng đọng lên bề mặt ống bằng dòng điện. Bề mặt mịn, thẩm mỹ cao nhưng khả năng chống ăn mòn và độ bền thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
Bảng giá ống đúc mạ kẽm theo quy cách
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi tùy tiêu chuẩn và biến động thị trường. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Cần tư vấn lựa chọn Ống đúc mạ kẽm phù hợp công trình? Truy cập ngay Thép Hùng Phát để được hỗ trợ chi tiết https://www.hungphatsteel.com/
Ống đúc mạ kẽm DN6
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 2.77 | SCH30 | 0.32 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.18 | SCH40 | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.91 | SCH.STD | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 5.54 | SCH80 | 0.47 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 6.35 | SCH.XS | 0.47 | 18.500-32.000 |
Ống thép đúc mạ kẽm DN8
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH.XS | 0.80 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN10
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.70 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH.XS | 1.00 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN15
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH.XS | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 7.47 | SCH.XXS | 2.55 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN20
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.02 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.10 | SCH10 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 3,91 | SCH80 | 2.20 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 7.80 | SCH.XXS | 3.63 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN25
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 9.10 | SCH.XXS | 5.45 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN32
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.97 | SCH30 | 2.87 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 4.80 | SCH80 | 4.42 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 9.70 | SCH.XXS | 7.77 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN40
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.90 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.20 | SCH30 | 3.56 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 10.1 | SCH.XXS | 9.51 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN50
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 2,10 | SCH5 | 3,67 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,40 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,60 | SCH120 | 12,25 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 2,10 | SCH5 | 3,83 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 3,05 | SCH10 | 5,48 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 4,78 | SCH30 | 8,39 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 5,16 | SCH40 | 9,01 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,01 | SCH80 | 11,92 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,60 | SCH120 | 12,81 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 14,02 | XXS | 21,42 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN80
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 2,11 | SCH5 | 4,51 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 3,05 | SCH10 | 6,45 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 4,78 | SCH30 | 9,91 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 5,50 | SCH40 | 11,31 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 7,60 | SCH80 | 15,23 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 8,90 | SCH120 | 17,55 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 15,2 | XXS | 27,61 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN90
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 8,10 | SCH80 | 18,67 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 16,20 | XXS | 34,10 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN100
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 2,11 | SCH5 | 5,83 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 3,05 | SCH10 | 8,36 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 4,78 | SCH30 | 12,90 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 6,02 | SCH40 | 16,07 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 7,14 | SCH60 | 18,86 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 8,56 | SCH80 | 22,31 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 11,10 | SCH120 | 28,24 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 13,50 | SCH160 | 33,54 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN120
| Đường kính DN | đường kính (d) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 | 18.500-32.000 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN125
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN150
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 4,78 | 19,27 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 5,16 | 20,75 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 6,35 | 25,35 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN200
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,30 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,80 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN250
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,60 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN300
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,10 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,70 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN350
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN400
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286,00 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN450
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN500
| Đường kính DN | đường kính (D) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,30 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN550
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 6.35 | SCH10 | 86.54 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | SCH20 | 129.13 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | SCH30 | 171.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | STD | 129.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 18.500-32.000 | |||
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 22.23 | SCH60 | 294.3 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | XS | 171.1 | 18.500-32.000 |
Ống đúc mạ kẽm DN600
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 38,9 | SCH 100 | 547,60 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 46 | SCH 120 | 639,49 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 52,4 | SCH 140 | 720,20 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 | 18.500-32.000 |
Điểm khác biệt chính so với các loại ống khác
1. So với Ống Đúc Đen (Ống Thép Carbon Thường)
| Đặc điểm | Ống đúc mạ kẽm |
Ống đúc đen (Black Steel Pipe)
|
| Bề mặt | Trắng sáng, phủ lớp kẽm bảo vệ | Màu đen do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình cán nóng |
| Khả năng chống gỉ | Rất tốt, phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời | Kém, dễ bị gỉ nếu không sơn phủ bảo vệ |
| Giá thành | Cao hơn do phát sinh công đoạn mạ kẽm | Thấp hơn |
| Ứng dụng | Dẫn nước, khí, hơi, PCCC, kết cấu và hạng mục ngoài trời | Dẫn dầu, khí, hơi trong nhà máy; kết cấu trong nhà hoặc có sơn chống gỉ |
| Tuổi thọ | Cao, có thể đạt vài chục năm tùy môi trường sử dụng | Thấp hơn, dễ suy giảm do ăn mòn nếu không bảo vệ |
2. So với Ống Thép Không Gỉ (Inox)
| Đặc điểm | Ống Đúc Mạ Kẽm | Ống Thép Không Gỉ (Inox 201, 304, 316…) |
| Thành phần | Thép carbon + lớp phủ kẽm. | Hợp kim thép với tỷ lệ Crom, Nikel cao. |
| Chống ăn mòn | Tốt, nhưng có giới hạn (không dùng cho môi trường axit, nước biển). | Xuất sắc, chịu được môi trường khắc nghiệt, hóa chất, thực phẩm. |
| Giá thành | Rẻ hơn đáng kể. | Đắt hơn rất nhiều (có thể gấp 3-5 lần hoặc hơn). |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ sở hạ tầng, nông nghiệp. | Công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, trang trí cao cấp, thiết bị y tế. |
| Độ bền vĩnh viễn | Lớp kẽm có thể bị hao mòn theo thời gian. | Bền vững, gần như vĩnh cửu trong nhiều môi trường. |
3. So với Ống Nhựa (HDPE, PPR, PVC)
| Đặc điểm | Ống Đúc Mạ Kẽm | Ống Nhựa |
| Chất liệu | Kim loại (thép). | Polyme (nhựa). |
| Ưu điểm | Chịu nhiệt, chịu áp tốt, độ cứng cao, chịu tải trọng cơ học tốt, không bị lão hóa dưới ánh nắng. | Nhẹ, dễ lắp đặt, không bao giờ gỉ, chống hóa chất tốt, giá thường rẻ hơn. |
| Nhược điểm | Nặng, thi công phức tạp hơn (cần cắt, ren, hàn), có nguy cơ ăn mòn về lâu dài. | Chịu nhiệt kém, độ bền cơ học thấp hơn, dễ bị giòn nứt dưới tia UV (một số loại). |
| Ứng dụng | Hệ thống nước nóng, khí, chữa cháy, kết cấu chịu lực. | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, dẫn hóa chất, cáp quang, tưới tiêu. |
Những ưu điểm của ống đúc mạ kẽm cần biết

1. Khả năng chống ăn mòn & chống gỉ ưu việt
Ống đúc mạ kẽm được bảo vệ bởi cơ chế kép gồm lớp rào cản vật lý ngăn thép tiếp xúc với môi trường và cơ chế bảo vệ điện hóa, trong đó kẽm sẽ hy sinh để bảo vệ thép ngay cả khi bề mặt bị trầy xước. Nhờ đó, ống có độ bền cao và khả năng chống gỉ vượt trội.
Trong điều kiện môi trường thông thường (không ven biển, không hóa chất mạnh), tuổi thọ có thể đạt vài chục năm, cao hơn đáng kể so với ống thép đen. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục ngoài trời mà không cần sơn phủ bổ sung.
2. Độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt
Ống đúc mạ kẽm là ống thép đúc không hàn, có kết cấu liền khối nên khả năng chịu áp suất và tải trọng cơ học rất tốt, phù hợp cho các hệ thống dẫn khí, hơi nóng và nước có áp lực cao.
Bên cạnh đó, vật liệu thép có độ cứng vững cao, chịu va đập tốt, không bị chùng, võng hay biến dạng theo thời gian như một số loại ống nhựa khi làm việc trong điều kiện tải liên tục.
3. Khả năng chịu nhiệt tốt
Ống đúc mạ kẽm có thể làm việc ổn định trong các hệ thống có nhiệt độ trung bình đến cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật. So với ống nhựa, vật liệu thép không bị mềm hay biến dạng khi gặp nhiệt.
Ngoài ra, thép là vật liệu không cháy, đáp ứng tốt các yêu cầu an toàn phòng cháy chữa cháy và thường được sử dụng cho hệ thống ống sprinkler trong công trình.
4. Tính kinh tế cao
Xét trên tổng chi phí vòng đời, ống đúc mạ kẽm mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt. Mặc dù giá ban đầu cao hơn ống thép đen, nhưng thấp hơn nhiều so với ống inox, đồng thời giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và sơn chống gỉ định kỳ.
Việc lắp đặt cũng linh hoạt với nhiều phương pháp như nối ren, hàn (xử lý lại lớp mạ tại mối hàn) hoặc kết nối mặt bích, thuận tiện cho thi công và sửa chữa.
5. Tính ứng dụng rộng rãi
Ống đúc mạ kẽm có dải kích thước rộng, từ DN15 đến DN500 và lớn hơn, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng & hạ tầng: khung mái, lan can, hàng rào, kết cấu ngoài trời
- Cấp thoát nước kỹ thuật: nước sinh hoạt, nước công nghiệp, tưới tiêu
- Hệ thống kỹ thuật: dẫn khí, hơi nóng, thông gió, bảo vệ cáp điện
- Hệ thống PCCC: vật liệu tiêu chuẩn cho đường ống cứu hỏa
Cấu tạo ống đúc mạ kẽm gồm những phần nào?
1. Cấu tạo vật liệu (từ trong ra ngoài)
Đây là phần quan trọng nhất, quyết định tính năng của ống.
Lớp 1: Lõi Thép Cơ Bản (Base Steel Pipe)
- Chất liệu: Thép carbon (thường là thép mềm, grade thông dụng như SS400, ASTM A53, ASTM A106…).
- Vai trò: Tạo ra khung xương chịu lực chính, quyết định độ bền cơ học, khả năng chịu áp và hình dạng của ống.
- Đặc điểm: Bản thân lõi thép này rất dễ bị oxy hóa (gỉ sét) khi tiếp xúc với không khí và hơi ẩm.
Lớp 2: Lớp Liên Kết Hóa Học (Fe-Zn Alloy Layer)
- Hình thành: Trong quá trình nhúng kẽm nóng chảy, sắt (Fe) trong thép và kẽm (Zn) phản ứng với nhau, tạo ra một lớp hợp kim cứng, bám chắc vào bề mặt thép.
- Vai trò: Là lớp kết dính cực kỳ quan trọng, đảm bảo lớp kẽm nguyên chất bên ngoài không bị bong tróc khỏi lõi thép ngay cả khi bị uốn cong hay va đập.
Lớp 3: Lớp Kẽm Nguyên Chất Bảo Vệ (Pure Zinc Coating)
- Chất liệu: Kẽm nguyên chất (Zn).
- Vai trò: Tạo thành lớp rào cản vật lý đầu tiên, ngăn chặn hơi ẩm và oxy. Đồng thời, đây là “vật hy sinh” trong cơ chế bảo vệ điện hóa.
- Đặc điểm: Tạo ra bề mặt sáng bóng, có các “vân kẽm” (spangle) đặc trưng khi mạ nhúng nóng. Độ dày lớp này quyết định trực tiếp tuổi thọ chống ăn mòn của ống. Độ dày thường được quy định bằng khối lượng (ví dụ: 180g/m², 220g/m², 300g/m²…).
Tóm lại cấu tạo vật liệu: Lõi Thép Cứng Cáp + Lớp Hợp Kim Bám Dính + Lớp Kẽm Bảo Vệ.
2. Cấu tạo hình học của ống đúc mạ kẽm
A. Thân ống đúc liền khối (Seamless Pipe Body)
- Được sản xuất bằng phương pháp đục phôi thép tròn và kéo đùn, tạo thành ống liền mạch, không có mối hàn.
- Kết cấu đồng nhất trên toàn bộ chiều dài ống.
- Khả năng chịu áp lực cao, chịu rung động và nhiệt độ tốt hơn ống hàn.
B. Thành ống (Wall Thickness)
- Độ dày được kiểm soát theo các tiêu chuẩn như SCH40, SCH80…
- Thành ống dày và đều giúp hạn chế nứt vỡ khi làm việc trong môi trường áp lực cao.
C. Đầu ống (Pipe Ends)
- Đầu trơn (Plain Ends) để hàn
- Đầu vát mép (Beveled Ends) cho hàn đối đầu
- Đầu ren (Threaded Ends – NPT/BSP) dùng cho hệ thống nước, PCCC
D. Lớp mạ kẽm bên trong và bên ngoài
- Với ống đúc mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm phủ đều cả mặt trong và mặt ngoài ống.
- Giúp chống ăn mòn từ cả môi trường bên ngoài lẫn lưu chất bên trong.
Ống đúc mạ kẽm được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Lĩnh vực xây dựng & kiến trúc (ứng dụng phổ biến nhất)
Đây là lĩnh vực “ăn đứt” của ống mạ kẽm nhờ độ cứng vững và khả năng chống chịu thời tiết.
Kết cấu chịu lực & Khung mái:
- Kèo thép, xà gồ, mái vòm: Làm khung đỡ cho mái tôn, mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Giàn giáo xây dựng: Ưu tiên sử dụng vì độ cứng, an toàn và chống rỉ tốt hơn giàn giáo ống đen.
Hệ thống Lan can, Cầu thang, Hàng rào:
- Làm khung lan can ban công, cầu thang ngoài trời, sau đó có thể sơn phủ màu trang trí.
- Hàng rào bảo vệ, cổng cửa cho công trình, nhà máy, sân vườn.
Hệ thống Cột đèn, Biển báo:
- Làm cột đèn đường, đèn sân vườn, cột đèn chiếu sáng công cộng.
- Cột biển báo giao thông, biển quảng cáo ngoài trời.
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật & công nghiệp
Ống mạ kẽm đóng vai trò “huyết mạch” dẫn truyền và kết cấu.
Hệ thống Cấp thoát nước Kỹ thuật:
- Ống dẫn nước sinh hoạt TỔNG (từ nguồn đến bể chứa): Lưu ý, KHÔNG dùng cho ống cấp nước uống trực tiếp trong nhà do nguy cơ thôi nhiễm kim loại. Chỉ dẫn nước thô hoặc nước đã qua xử lý đến bể.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, thủy lợi quy mô lớn.
- Thoát nước mưa, nước thải công nghiệp không ăn mòn (cho nhà máy, khu công nghiệp).
Hệ thống Dẫn Khí & Hơi:
- Ống dẫn khí trung áp, khí công nghiệp, khí nén trong nhà máy.
- Ống dẫn hơi nóng (ở nhiệt độ và áp suất vừa phải) cho các thiết bị gia nhiệt.
Hệ thống Điện & Viễn thông:
- Ống luồn dây điện (ống ruột gà, EMT): Bảo vệ dây điện khỏi hỏa hoạn, chuột cắn, ẩm ướt trong công trình.
- Cột anten, cột viễn thông, khung đỡ tủ điện.
Lĩnh vực phòng cháy chữa cháy (pccc) – ứng dụng bắt buộc & quan trọng
- Hệ thống Sprinkler (tự động phun nước) và Hydrant (họng nước chữa cháy): Là vật liệu tiêu chuẩn và gần như bắt buộc cho hệ thống này.
- Lý do: Chịu được áp lực nước cao, không cháy, chống rỉ tốt đảm bảo hệ thống luôn sẵn sàng hoạt động sau nhiều năm.
Lĩnh vực nông nghiệp & chăn nuôi
- Làm khung nhà kính, nhà lưới, chuồng trại: Chống rỉ tốt trong môi trường ẩm ướt của nông trại.
- Hệ thống dẫn nước tưới tự động, máng cho gia súc.
Các ứng dụng công nghiệp khác
- Khung bàn, giá đỡ máy móc, kệ chứa hàng trong nhà xưởng.
- Ống thông gió, ống khói (cho các hệ thống không có hơi axit).
- Kết cấu phụ trợ trong ngành đóng tàu, cầu đường.
Thép Hùng Phát – Địa chỉ cung cấp ống đúc mạ kẽm uy tín
Thép Hùng Phát chuyên phân phối ống thép đúc mạ kẽm nhập khẩu chính ngạch, đầy đủ chứng chỉ CO–CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN… Sản phẩm luôn sẵn kho nhiều quy cách, giá cạnh tranh – giao hàng nhanh – hỗ trợ kỹ thuật tận tâm, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn dự án công nghiệp lớn.
Liên hệ Thép Hùng Phát ngay hôm nay để nhận báo giá ống đúc mạ kẽm chính xác, cập nhật theo thị trường và tư vấn giải pháp phù hợp cho công trình của bạn.
Liên hệ ngay với chúng tôi qua:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở: H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP HCM.
- Kho hàng: Số 1769 Quốc Lộ 1A, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM.
- CN Miền Bắc: Km số 1 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.



